XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盗取 đọc là dào qǔ, nghĩa là đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盗取

[dào qǔ] [盗 取]

đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt

这个诈骗网站专门钓鱼盗取账号。

zhè ge zhà piàn wǎng zhàn zhuān mén diào yú dào qǔ zhàng hào.

Trang web lừa đảo này chuyên gài bẫy để đánh cắp tài khoản.

Hỏi đáp về từ 盗取

盗取 nghĩa là gì?

盗取 (dào qǔ) nghĩa là đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt.

Cách viết 盗取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盗, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.