XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直僵 đọc là zhí jiāng, nghĩa là cứng đơ; cứng nhắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

直僵

[zhí jiāng] [直 僵]

cứng đơ; cứng nhắc

各方如果一直僵持不下,单边制裁的威胁就会不断扩散吧?

gè fāng rú guǒ yì zhí jiāng chí bú xià, dān biān zhì cái de wēi xié jiù huì bú duàn kuò sàn ba?

Nếu các bên cứ giằng co mãi không hạ, mối đe dọa trừng phạt đơn phương sẽ liên tục lan rộng phải không ạ?

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 直僵

直僵 nghĩa là gì?

直僵 (zhí jiāng) nghĩa là cứng đơ; cứng nhắc.

Cách viết 直僵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 僵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.