XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直捷了当 đọc là zhí jié liǎo dàng, nghĩa là biến thể của 直截了当 (zhí jié liǎo dàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 直捷了当

直捷了当 nghĩa là gì?

直捷了当 (zhí jié liǎo dàng) nghĩa là biến thể của 直截了当 (zhí jié liǎo dàng).

Cách viết 直捷了当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 捷, 了, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.