XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

真伪 đọc là zhēn wěi, nghĩa là thật hay giả; tính xác thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

真伪

[zhēn wěi] [真 伪]

thật hay giả; tính xác thực

没错,引导大家学会辨别真伪非常关键。

méi cuò, yǐn dǎo dà jiā xué huì biàn bié zhēn wěi fēi cháng guān jiàn.

Không sai, hướng dẫn mọi người học cách phân biệt thật giả là rất then chốt.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

我们要学会辨别信息的真伪。

wǒ men yào xué huì biàn bié xìn xī de zhēn wěi.

Chúng ta cần học cách phân biệt tính thật giả của thông tin.

是的,如果不辨别真伪就直接转发,后果简直不堪设想。

shì de, rú guǒ bú biàn bié zhēn wěi jiù zhí jiē zhuǎn fā, hòu guǒ jiǎn zhí bù kān shè xiǎng.

Vâng ạ, nếu không phân biệt thật giả mà trực tiếp chia sẻ thì hậu quả thật khôn lường.

Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见

Hỏi đáp về từ 真伪

真伪 nghĩa là gì?

真伪 (zhēn wěi) nghĩa là thật hay giả; tính xác thực.

Cách viết 真伪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 真, 伪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 真伪?

Thường gặp: 真伪莫辨 (zhēn wěi mò biàn) – không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ).