真否定句 đọc là zhēn fǒu dìng jù, nghĩa là âm tính đúng (TN). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 真否定句
真否定句 nghĩa là gì?
真否定句 (zhēn fǒu dìng jù) nghĩa là âm tính đúng (TN).
Cách viết 真否定句 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 真, 否, 定, 句 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.