真实感
[zhēn shí gǎn] [真 实 感]
cảm giác chân thực; cảm giác thực tế; như ở ngoài đời
他用流畅的笔触书写着内心的真实感受。
tā yòng liú chàng de bǐ chù shū xiě zhe nèi xīn de zhēn shí gǎn shòu.Anh ấy dùng nét bút lưu loát viết nên cảm xúc chân thật trong lòng.
真实感 đọc là zhēn shí gǎn, nghĩa là cảm giác chân thực; cảm giác thực tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn shí gǎn] [真 实 感]
cảm giác chân thực; cảm giác thực tế; như ở ngoài đời
他用流畅的笔触书写着内心的真实感受。
tā yòng liú chàng de bǐ chù shū xiě zhe nèi xīn de zhēn shí gǎn shòu.Anh ấy dùng nét bút lưu loát viết nên cảm xúc chân thật trong lòng.
真实感 (zhēn shí gǎn) nghĩa là cảm giác chân thực; cảm giác thực tế.
Viết lần lượt từng chữ 真, 实, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.