眼瞎耳聋 đọc là yǎn xiā ěr lóng, nghĩa là bị điếc và mù (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 眼瞎耳聋
眼瞎耳聋 nghĩa là gì?
眼瞎耳聋 (yǎn xiā ěr lóng) nghĩa là bị điếc và mù (thành ngữ).
Cách viết 眼瞎耳聋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 眼, 瞎, 耳, 聋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.