着三不着两
[zháo sān bù zháo liǎng] [着 三 BẤT 着 两]
đãng trí; không suy nghĩ
着三不着两 đọc là zháo sān bù zháo liǎng, nghĩa là đãng trí; không suy nghĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zháo sān bù zháo liǎng] [着 三 BẤT 着 两]
đãng trí; không suy nghĩ
着三不着两 (zháo sān bù zháo liǎng) nghĩa là đãng trí; không suy nghĩ.
Viết lần lượt từng chữ 着, 三, 不, 着, 两 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.