瞒不过
[mán bù guò] [瞒 BẤT 过]
không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
真相终究大白,任何事情都瞒不过时间。
zhēn xiàng zhōng jiū dà bái, rèn hé shì qíng dōu mán bú guò shí jiān.Chân tướng rốt cuộc sẽ sáng tỏ, không việc gì có thể giấu nổi thời gian.
瞒不过 đọc là mán bù guò, nghĩa là không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mán bù guò] [瞒 BẤT 过]
không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
真相终究大白,任何事情都瞒不过时间。
zhēn xiàng zhōng jiū dà bái, rèn hé shì qíng dōu mán bú guò shí jiān.Chân tướng rốt cuộc sẽ sáng tỏ, không việc gì có thể giấu nổi thời gian.
瞒不过 (mán bù guò) nghĩa là không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó).
Viết lần lượt từng chữ 瞒, 不, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.