XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

矛头指向 đọc là máo tóu zhǐ xiàng, nghĩa là nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

矛头指向

[máo tóu zhǐ xiàng] [矛 头 指 向]

nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)

记者在文章中把矛头指向了该公司。

jì zhě zài wén zhāng zhōng bǎ máo tóu zhǐ xiàng le gāi gōng sī.

Nhà báo trong bài viết đã chĩa mũi nhọn vào công ty này.

在这场讨论中,大家把矛头指向了项目负责人的管理问题。

zài zhè chǎng tǎo lùn zhōng, dà jiā bǎ máo tóu zhǐ xiàng le xiàng mù fù zé rén de guǎn lǐ wèn tí.

Trong cuộc thảo luận này, mọi người đã chĩa mũi nhọn vào vấn đề quản lý của người phụ trách dự án.

Hỏi đáp về từ 矛头指向

矛头指向 nghĩa là gì?

矛头指向 (máo tóu zhǐ xiàng) nghĩa là nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...).

Cách viết 矛头指向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 矛, 头, 指, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.