短简
[duǎn jiǎn] [短 简]
ngắn gọn
产品说明书上有关于使用方法的简短简介。
chǎn pǐn shuō míng shū shàng yǒu guān yú shǐ yòng fāng fǎ de jiǎn duǎn jiǎn jiè.Trên sách hướng dẫn sản phẩm có phần tóm tắt ngắn gọn về phương pháp sử dụng.
短简 đọc là duǎn jiǎn, nghĩa là ngắn gọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duǎn jiǎn] [短 简]
ngắn gọn
产品说明书上有关于使用方法的简短简介。
chǎn pǐn shuō míng shū shàng yǒu guān yú shǐ yòng fāng fǎ de jiǎn duǎn jiǎn jiè.Trên sách hướng dẫn sản phẩm có phần tóm tắt ngắn gọn về phương pháp sử dụng.
短简 (duǎn jiǎn) nghĩa là ngắn gọn.
Viết lần lượt từng chữ 短, 简 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.