XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

矮树 đọc là ǎi shù, nghĩa là cây thấp; bụi cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

矮树

[ǎi shù] [矮 树]

cây thấp; bụi cây; cây bụi

院子里种着一排矮树。

yuàn zi lǐ zhǒng zhe yì pái ǎi shù.

Trong sân trồng một hàng cây thấp.

Hỏi đáp về từ 矮树

矮树 nghĩa là gì?

矮树 (ǎi shù) nghĩa là cây thấp; bụi cây.

Cách viết 矮树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 矮, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.