石头、剪子、布 đọc là shí tou , jiǎn zi , bù, nghĩa là trò chơi oẳn tù tì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 石头、剪子、布
石头、剪子、布 nghĩa là gì?
石头、剪子、布 (shí tou , jiǎn zi , bù) nghĩa là trò chơi oẳn tù tì.
Cách viết 石头、剪子、布 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 石, 头, 剪, 子, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.