XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

矿物燃料 đọc là kuàng wù rán liào, nghĩa là nhiên liệu hóa thạch; dầu và than đá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 矿物燃料

矿物燃料 nghĩa là gì?

矿物燃料 (kuàng wù rán liào) nghĩa là nhiên liệu hóa thạch; dầu và than đá.

Cách viết 矿物燃料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 矿, 物, 燃, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.