XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

砖石 đọc là zhuān shí, nghĩa là gạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

砖石

[zhuān shí] [砖 石]

gạch

大众体验固然重要,可一旦实体施工失误,脆弱的砖石基层就会遭遇不可逆破坏。

dà zhòng tǐ yàn gù rán zhòng yào, kě yí dàn shí tǐ shī gōng shī wù, cuì ruò de zhuān shí jī céng jiù huì zāo yù bù kě nì pò huài.

Trải nghiệm của đại chúng tất nhiên quan trọng, nhưng một khi thi công thực thể sai sót, nền móng gạch đá mỏng manh sẽ hứng chịu tổn hại không thể đảo ngược.

Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 砖石

砖石 nghĩa là gì?

砖石 (zhuān shí) nghĩa là gạch.

Cách viết 砖石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 砖, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.