XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硬纸 đọc là yìng zhǐ, nghĩa là bìa cứng; giấy cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

硬纸

[yìng zhǐ] [硬 纸]

bìa cứng; giấy cứng

桌子腿有些不平,他在下面垫了一块硬纸板。

zhuō zi tuǐ yǒu xiē bù píng, tā zài xià miàn diàn le yí kuài yìng zhǐ bǎn.

Chân bàn hơi khấp khểnh, anh ấy đã đệm một miếng bìa cứng ở phía dưới.

Hỏi đáp về từ 硬纸

硬纸 nghĩa là gì?

硬纸 (yìng zhǐ) nghĩa là bìa cứng; giấy cứng.

Cách viết 硬纸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硬, 纸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.