祖师 đọc là zǔ shī, nghĩa là người sáng lập (một nghề, một tôn giáo, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 祖师
祖师 nghĩa là gì?
祖师 (zǔ shī) nghĩa là người sáng lập (một nghề, một tôn giáo, v.v.).
Cách viết 祖师 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 祖, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 祖师?
Thường gặp: 祖师爷 (zǔ shī yé) – người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.); 开山祖师 (kāi shān zǔ shī) – tổ sư khai sơn.