祖师爷
[zǔ shī yé] [祖 SƯ 爷]
người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.)
祖师爷 đọc là zǔ shī yé, nghĩa là người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǔ shī yé] [祖 SƯ 爷]
người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.)
祖师爷 (zǔ shī yé) nghĩa là người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 祖, 师, 爷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.