XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神经元 đọc là shén jīng yuán, nghĩa là tế bào thần kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

神经元

[shén jīng yuán] [神 经 元]

tế bào thần kinh

对,运动皮层的神经元放电信号被系统精准解码了。

duì, yùn dòng pí céng de shén jīng yuán fàng diàn xìn hào bèi xì tǒng jīng zhǔn jiě mǎ le.

Đúng vậy, tín hiệu phóng điện của các nơ-ron vỏ não vận động đã được hệ thống giải mã chuẩn xác.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

动物实验显示降解产物无毒,而且能精准抵达病灶神经元。

dòng wù shí yàn xiǎn shì jiàng jiě chǎn wù wú dú, ér qiě néng jīng zhǔn dǐ dá bìng zào shén jīng yuán.

Thử nghiệm trên động vật cho thấy sản phẩm phân hủy không độc hại, hơn nữa có thể tới chính xác tế bào thần kinh vùng tổn thương.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

王老师,您看了最新报告吗?临床前神经元修复率突破了百分之七十。

wáng lǎo shī, nín kàn le zuì xīn bào gào ma? lín chuáng qián shén jīng yuán xiū fù lǜ tū pò le bǎi fēn zhī qī shí.

Thầy Vương, thầy xem báo cáo mới nhất chưa? Tỷ lệ phục hồi tế bào thần kinh tiền lâm sàng đã vượt qua bảy mươi phần trăm rồi.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

Hỏi đáp về từ 神经元

神经元 nghĩa là gì?

神经元 (shén jīng yuán) nghĩa là tế bào thần kinh.

Cách viết 神经元 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 经, 元 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 神经元?

Thường gặp: 神经元网 (shén jīng yuán wǎng) – mạng lưới thần kinh; 中间神经元 (zhōng jiān shén jīng yuán) – nơ-ron trung gian.