XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神经痛 đọc là shén jīng tòng, nghĩa là đau thần kinh (y học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 神经痛

神经痛 nghĩa là gì?

神经痛 (shén jīng tòng) nghĩa là đau thần kinh (y học).

Cách viết 神经痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 经, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 神经痛?

Thường gặp: 坐骨神经痛 (zuò gǔ shén jīng tòng) – đau thần kinh tọa.