XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秒表 đọc là miǎo biǎo, nghĩa là đồng hồ bấm giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

秒表

[miǎo biǎo] [秒 表]

đồng hồ bấm giờ

我帮你按秒表,你弹一遍吧。

wǒ bāng nǐ àn miǎo biǎo, nǐ tán yí biàn ba.

Để mình bấm giờ giúp bạn, bạn đàn một lần đi.

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

裁判按下秒表,开始为运动员计时。

cái pàn àn xià miǎo biǎo, kāi shǐ wèi yùn dòng yuán jì shí.

Trọng tài bấm đồng hồ, bắt đầu bấm giờ cho vận động viên.

Hỏi đáp về từ 秒表

秒表 nghĩa là gì?

秒表 (miǎo biǎo) nghĩa là đồng hồ bấm giờ.

Cách viết 秒表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秒, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.