跑表 đọc là pǎo biǎo, nghĩa là đồng hồ bấm giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跑表
跑表 nghĩa là gì?
跑表 (pǎo biǎo) nghĩa là đồng hồ bấm giờ.
Cách viết 跑表 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跑, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.