称愿
[chèn yuàn] [称 愿]
cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện
称愿 đọc là chèn yuàn, nghĩa là cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chèn yuàn] [称 愿]
cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện
称愿 (chèn yuàn) nghĩa là cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện.
Viết lần lượt từng chữ 称, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.