XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稳定度 đọc là wěn dìng dù, nghĩa là mức độ ổn định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 稳定度

稳定度 nghĩa là gì?

稳定度 (wěn dìng dù) nghĩa là mức độ ổn định.

Cách viết 稳定度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稳, 定, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.