空手而归
[kōng shǒu ér guī] [空 手 而 归]
trở về tay không; không giành được gì
他去要债又碰了钉子,空手而归。
tā qù yào zhài yòu pèng le dīng zi, kōng shǒu ér guī.Anh ấy đi đòi nợ lại bị khước từ, đành về tay trắng.
空手而归 đọc là kōng shǒu ér guī, nghĩa là trở về tay không; không giành được gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kōng shǒu ér guī] [空 手 而 归]
trở về tay không; không giành được gì
他去要债又碰了钉子,空手而归。
tā qù yào zhài yòu pèng le dīng zi, kōng shǒu ér guī.Anh ấy đi đòi nợ lại bị khước từ, đành về tay trắng.
空手而归 (kōng shǒu ér guī) nghĩa là trở về tay không; không giành được gì.
Viết lần lượt từng chữ 空, 手, 而, 归 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.