XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空气净化器 đọc là kōng qì jìng huà qì, nghĩa là máy lọc không khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

空气净化器

[kōng qì jìng huà qì] [空 气 净 化 器]

máy lọc không khí

天气太干燥了,我想买一台空气净化器。

tiān qì tài gān zào le, wǒ xiǎng mǎi yì tái kōng qì jìng huà qì.

Thời tiết khô hanh quá, mình muốn mua một chiếc máy lọc không khí.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

Hỏi đáp về từ 空气净化器

空气净化器 nghĩa là gì?

空气净化器 (kōng qì jìng huà qì) nghĩa là máy lọc không khí.

Cách viết 空气净化器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 气, 净, 化, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.