XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空空 đọc là kōng kōng, nghĩa là trống rỗng; trống không. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

空空

[kōng kōng] [空 空]

trống rỗng; trống không; không có gì

他两手空空地回到了家里。

tā liǎng shǒu kōng kòng dì huí dào le jiā lǐ.

Anh ấy trở về nhà với hai bàn tay trắng.

他忙了大半辈子,到头来还是两手空空。

tā máng le dà bàn bèi zi, dào tóu lái hái shì liǎng shǒu kōng kōng.

Anh ấy bận rộn cả nửa đời người, rốt cuộc vẫn hai bàn tay trắng.

Hỏi đáp về từ 空空

空空 nghĩa là gì?

空空 (kōng kōng) nghĩa là trống rỗng; trống không.

Cách viết 空空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空空?

Thường gặp: 两手空空 (liǎng shǒu kōng kōng) – tay không (thành ngữ); 妙手空空 (miào shǒu kōng kōng) – kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); 空空如也 (kōng kōng rú yě) – trống rỗng như gì (thành ngữ); 空空导弹 (kōng kōng dǎo dàn) – tên lửa không đối không; 空空洞洞 (kōng kōng dòng dòng) – trống rỗng; 空空荡荡 (kōng kōng dàng dàng) – hoàn toàn trống rỗng (không gian).