XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虚空 đọc là xū kōng, nghĩa là trống rỗng; rỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 虚空

虚空 nghĩa là gì?

虚空 (xū kōng) nghĩa là trống rỗng; rỗng.

Cách viết 虚空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虚, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 虚空?

Thường gặp: 虚空藏菩萨 (xū kōng zàng pú sà) – Bồ Tát Hư Không Tạng.