虚空
[xū kōng] [虚 空]
trống rỗng; rỗng; không có gì
虚空 đọc là xū kōng, nghĩa là trống rỗng; rỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
虚空 (xū kōng) nghĩa là trống rỗng; rỗng.
Viết lần lượt từng chữ 虚, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 虚空藏菩萨 (xū kōng zàng pú sà) – Bồ Tát Hư Không Tạng.