突袭
[tū xí] [突 袭]
đột kích; tấn công bất ngờ; tấn công bất ngờ
边境的防御堡垒能够抵挡敌人的突袭。
biān jìng de fáng yù bǎo lěi néng gòu dǐ dǎng dí rén de tū xí.Pháo đài phòng thủ nơi biên giới có thể chống lại các cuộc tập kích của kẻ địch.
突袭 đọc là tū xí, nghĩa là đột kích; tấn công bất ngờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tū xí] [突 袭]
đột kích; tấn công bất ngờ; tấn công bất ngờ
边境的防御堡垒能够抵挡敌人的突袭。
biān jìng de fáng yù bǎo lěi néng gòu dǐ dǎng dí rén de tū xí.Pháo đài phòng thủ nơi biên giới có thể chống lại các cuộc tập kích của kẻ địch.
突袭 (tū xí) nghĩa là đột kích; tấn công bất ngờ.
Viết lần lượt từng chữ 突, 袭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.