XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突袭 đọc là tū xí, nghĩa là đột kích; tấn công bất ngờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

突袭

[tū xí] [突 袭]

đột kích; tấn công bất ngờ; tấn công bất ngờ

边境的防御堡垒能够抵挡敌人的突袭。

biān jìng de fáng yù bǎo lěi néng gòu dǐ dǎng dí rén de tū xí.

Pháo đài phòng thủ nơi biên giới có thể chống lại các cuộc tập kích của kẻ địch.

Hỏi đáp về từ 突袭

突袭 nghĩa là gì?

突袭 (tū xí) nghĩa là đột kích; tấn công bất ngờ.

Cách viết 突袭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 袭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.