XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

立志 đọc là lì zhì, nghĩa là quyết tâm; quyết chí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

立志

[lì zhì] [立 志]

quyết tâm; quyết chí

他从小就立志成为一名优秀的军人。

tā cóng xiǎo jiù lì zhì chéng wéi yì míng yōu xiù de jūn rén.

Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành một người quân nhân ưu tú.

他立志将来成为一名警官。

tā lì zhì jiāng lái chéng wéi yì míng jǐng guān.

Anh ấy quyết tâm sau này trở thành một sĩ quan cảnh sát.

他从小立志成为一名杰出的音乐大师。

tā cóng xiǎo lì zhì chéng wéi yì míng jié chū de yīn yuè dà shī.

Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành một bậc thầy âm nhạc kiệt xuất.

Hỏi đáp về từ 立志

立志 nghĩa là gì?

立志 (lì zhì) nghĩa là quyết tâm; quyết chí.

Cách viết 立志 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 立, 志 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.