竟日
[jìng rì] [竟 日]
(văn học) cả ngày dài
他竟日埋头在书房里研究古代文献。
tā jìng rì mái tóu zài shū fáng lǐ yán jiū gǔ dài wén xiàn.Anh ấy suốt ngày vùi đầu trong thư phòng nghiên cứu tài liệu cổ.
竟日 đọc là jìng rì, nghĩa là (văn học) cả ngày dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng rì] [竟 日]
(văn học) cả ngày dài
他竟日埋头在书房里研究古代文献。
tā jìng rì mái tóu zài shū fáng lǐ yán jiū gǔ dài wén xiàn.Anh ấy suốt ngày vùi đầu trong thư phòng nghiên cứu tài liệu cổ.
竟日 (jìng rì) nghĩa là (văn học) cả ngày dài.
Viết lần lượt từng chữ 竟, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.