笃信 đọc là dǔ xìn, nghĩa là thành tâm tin tưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 笃信
笃信 nghĩa là gì?
笃信 (dǔ xìn) nghĩa là thành tâm tin tưởng.
Cách viết 笃信 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 笃, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 笃信?
Thường gặp: 笃信好学 (dǔ xìn hào xué) – tin tưởng chân thành và học tập chăm chỉ.