第六感
[dì liù gǎn] [第 六 感]
giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
她的第六感和预感一向很准。
tā de dì liù gǎn hé yù gǎn yí xiàng hěn zhǔn.Giác quan thứ sáu và dự cảm của cô ấy luôn rất chuẩn xác.
第六感 đọc là dì liù gǎn, nghĩa là giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì liù gǎn] [第 六 感]
giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
她的第六感和预感一向很准。
tā de dì liù gǎn hé yù gǎn yí xiàng hěn zhǔn.Giác quan thứ sáu và dự cảm của cô ấy luôn rất chuẩn xác.
第六感 (dì liù gǎn) nghĩa là giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 第, 六, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 第六感觉 (dì liù gǎn jué) – giác quan thứ sáu.