等比 đọc là děng bǐ, nghĩa là cấp số nhân (của dãy số hoặc cấp số). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 等比
等比 nghĩa là gì?
等比 (děng bǐ) nghĩa là cấp số nhân (của dãy số hoặc cấp số).
Cách viết 等比 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 等, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 等比?
Thường gặp: 等比数列 (děng bǐ shù liè) – cấp số nhân; 等比级数 (děng bǐ jí shù) – chuỗi hình học (như 1+2+4+8+...).