XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

算术平均 đọc là suàn shù píng jūn, nghĩa là trung bình số học (toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 算术平均

算术平均 nghĩa là gì?

算术平均 (suàn shù píng jūn) nghĩa là trung bình số học (toán).

Cách viết 算术平均 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 算, 术, 平, 均 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 算术平均?

Thường gặp: 算术平均数 (suàn shù píng jūn shù) – trung bình số học.