算术平均
[suàn shù píng jūn] [算 术 平 均]
trung bình số học (toán)
算术平均 đọc là suàn shù píng jūn, nghĩa là trung bình số học (toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suàn shù píng jūn] [算 术 平 均]
trung bình số học (toán)
算术平均 (suàn shù píng jūn) nghĩa là trung bình số học (toán).
Viết lần lượt từng chữ 算, 术, 平, 均 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 算术平均数 (suàn shù píng jūn shù) – trung bình số học.