粮食作物
[liáng shi zuò wù] [粮 食 作 物]
cây lương thực; ngũ cốc
每年春天,这里的农民都会按时播种粮食作物。
měi nián chūn tiān, zhè lǐ de nóng mín dōu huì àn shí bō zhǒng liáng shí zuò wù.Mỗi độ xuân về, nông dân nơi đây đều gieo hạt cây lương thực đúng thời vụ.
粮食作物 đọc là liáng shi zuò wù, nghĩa là cây lương thực; ngũ cốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáng shi zuò wù] [粮 食 作 物]
cây lương thực; ngũ cốc
每年春天,这里的农民都会按时播种粮食作物。
měi nián chūn tiān, zhè lǐ de nóng mín dōu huì àn shí bō zhǒng liáng shí zuò wù.Mỗi độ xuân về, nông dân nơi đây đều gieo hạt cây lương thực đúng thời vụ.
粮食作物 (liáng shi zuò wù) nghĩa là cây lương thực; ngũ cốc.
Viết lần lượt từng chữ 粮, 食, 作, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.