糊口 đọc là hú kǒu, nghĩa là kiếm sống chật vật; sống qua ngày một cách khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 糊口
糊口 nghĩa là gì?
糊口 (hú kǒu) nghĩa là kiếm sống chật vật; sống qua ngày một cách khó khăn.
Cách viết 糊口 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 糊, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 糊口?
Thường gặp: 养家糊口 (yǎng jiā hú kǒu) – (thành ngữ) lo cho gia đình.