XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧接 đọc là jǐn jiē, nghĩa là ngay sau đó; ngay sát cạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紧接

[jǐn jiē] [紧 接]

ngay sau đó; ngay sát cạnh

下完大雨,紧接着刮起了大风。

xià wán dà yǔ, jǐn jiē zhe guā qǐ le dà fēng.

Mưa lớn vừa xong, ngay sau đó gió lớn nổi lên.

上完语法课,紧接着就是听力测试。

shàng wán yǔ fǎ kè, jǐn jiē zhe jiù shì tīng lì cè shì.

Học xong tiết ngữ pháp, ngay sau đó là bài kiểm tra nghe.

他读完本科,紧接着攻读硕士学位。

tā dú wán běn kē, jǐn jiē zhe gōng dú shuò shì xué wèi.

Anh ấy học xong đại học, ngay sau đó học lên thạc sĩ.

Hỏi đáp về từ 紧接

紧接 nghĩa là gì?

紧接 (jǐn jiē) nghĩa là ngay sau đó; ngay sát cạnh.

Cách viết 紧接 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 紧接?

Thường gặp: 紧接着 (jǐn jiē zhe) – ngay sau đó.