XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

线路 đọc là xiàn lù, nghĩa là (điện) dây; mạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

线路【線路】

[xiàn lù] [线 路]

(điện) dây; mạch; dây điện; (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình

电流走的通路或交通运输路线。

电工正在仔细检查老旧房屋的用电线路。

diàn gōng zhèng zài zǐ xì jiǎn chá lǎo jiù fáng wū de yòng diàn xiàn lù.

Thợ điện đang cẩn thận kiểm tra đường dây điện của căn nhà cũ.

好啊,那我今晚就先查查地铁线路和时间。

hǎo a, nà wǒ jīn wǎn jiù xiān chá chá dì tiě xiàn lù hé shí jiān.

Được thôi, vậy tối nay tớ sẽ tra cứu tuyến đường và thời gian tàu điện ngầm trước.

Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng

城市的电车线路正在逐步改造。

chéng shì de diàn chē xiàn lù zhèng zài zhú bù gǎi zào.

Các tuyến xe điện của thành phố đang dần được cải tạo.

是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。

shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.

Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

Hỏi đáp về từ 线路

线路 nghĩa là gì?

线路 (xiàn lù) nghĩa là (điện) dây; mạch. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 线路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 线, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 线路?

Thường gặp: 电话线路 (diàn huà xiàn lù) – đường dây điện thoại; 通信线路 (tōng xìn xiàn lù) – đường truyền thông; 数字用户线路 (shù zì yòng hù xiàn lù) – đường dây thuê bao số (DSL).