XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

组织学 đọc là zǔ zhī xué, nghĩa là mô học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

组织学

[zǔ zhī xué] [组 织 HỌC]

mô học

学校组织学生参加急救知识培训。

xué xiào zǔ zhī xué shēng cān jiā jí jiù zhī shi péi xùn.

Nhà trường tổ chức cho học sinh tham gia khóa đào tạo kiến thức cấp cứu.

学校定期组织学生去图书馆看书。

xué xiào dìng qī zǔ zhī xué shēng qù tú shū guǎn kàn shū.

Trường học định kỳ tổ chức cho học sinh đến thư viện đọc sách.

学校定期组织学生进行地震演练。

xué xiào dìng qī zǔ zhī xué shēng jìn xíng dì zhèn yǎn liàn.

Trường học định kỳ tổ chức cho học sinh diễn tập động đất.

Hỏi đáp về từ 组织学

组织学 nghĩa là gì?

组织学 (zǔ zhī xué) nghĩa là mô học.

Cách viết 组织学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 组, 织, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.