XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

细胞培养 đọc là xì bāo péi yǎng, nghĩa là nuôi cấy tế bào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 细胞培养

细胞培养 nghĩa là gì?

细胞培养 (xì bāo péi yǎng) nghĩa là nuôi cấy tế bào.

Cách viết 细胞培养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 细, 胞, 培, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 细胞培养?

Thường gặp: 细胞培养器 (xì bāo péi yǎng qì) – thiết bị nuôi cấy tế bào.