XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

织品 đọc là zhī pǐn, nghĩa là vải dệt; hàng dệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 织品

织品 nghĩa là gì?

织品 (zhī pǐn) nghĩa là vải dệt; hàng dệt.

Cách viết 织品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 织, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 织品?

Thường gặp: 丝织品 (sī zhī pǐn) – vật phẩm làm từ lụa hoặc sợi nhân tạo dệt; 纺织品 (fǎng zhī pǐn) – dệt may; 编织品 (biān zhī pǐn) – vải dệt; 针织品 (zhēn zhī pǐn) – đồ dệt kim.