XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

织布 đọc là zhī bù, nghĩa là vải dệt; dệt vải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

织布

[zhī bù] [织 布]

vải dệt; dệt vải

工人们正在用古老的机器织布。

gōng rén men zhèng zài yòng gǔ lǎo de jī qì zhī bù.

Các công nhân đang dệt vải bằng máy dệt cổ xưa.

织布机上挂满了彩色的丝缕。

zhī bù jī shàng guà mǎn le cǎi sè de sī lǚ.

Trên khung cửi treo đầy những sợi tơ nhiều màu.

古人很早就掌握了用棉花纺织布料的技术。

gǔ rén hěn zǎo jiù zhǎng wò le yòng mián huā fǎng zhī bù liào de jì shù.

Người xưa từ rất sớm đã nắm vững kỹ thuật dệt vải bằng bông.

Hỏi đáp về từ 织布

织布 nghĩa là gì?

织布 (zhī bù) nghĩa là vải dệt; dệt vải.

Cách viết 织布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 织, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 织布?

Thường gặp: 织布机 (zhī bù jī) – máy dệt.