经济舱 đọc là jīng jì cāng, nghĩa là hạng phổ thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 经济舱
经济舱 nghĩa là gì?
经济舱 (jīng jì cāng) nghĩa là hạng phổ thông.
Cách viết 经济舱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 舱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.