XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经销商 đọc là jīng xiāo shāng, nghĩa là đại lý; người bán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 经销商

经销商 nghĩa là gì?

经销商 (jīng xiāo shāng) nghĩa là đại lý; người bán.

Cách viết 经销商 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 销, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.