XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结党 đọc là jié dǎng, nghĩa là kết bè phái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 结党

结党 nghĩa là gì?

结党 (jié dǎng) nghĩa là kết bè phái.

Cách viết 结党 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 结, 党 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 结党?

Thường gặp: 结党营私 (jié dǎng yíng sī) – (thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi.