结党
[jié dǎng] [结 党]
kết bè phái
结党 đọc là jié dǎng, nghĩa là kết bè phái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
结党 (jié dǎng) nghĩa là kết bè phái.
Viết lần lượt từng chữ 结, 党 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 结党营私 (jié dǎng yíng sī) – (thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi.