统辖
[tǒng xiá] [统 辖]
quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy
统辖 đọc là tǒng xiá, nghĩa là quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǒng xiá] [统 辖]
quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy
统辖 (tǒng xiá) nghĩa là quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn.
Viết lần lượt từng chữ 统, 辖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.