XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

操持 đọc là cāo chi, nghĩa là quản lý; xử lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

操持

[cāo chi] [操 持]

quản lý; xử lý

母亲为了操持全家生计,常年劳累,白发增多了不少。

mǔ qīn wèi le cāo chí quán jiā shēng jì, cháng nián láo lèi, bái fà zēng duō le bù shǎo.

Để lo toan kế sinh nhai cho cả nhà, mẹ quanh năm nhọc nhằn vất vả, tóc bạc đi nhiều.

Hỏi đáp về từ 操持

操持 nghĩa là gì?

操持 (cāo chi) nghĩa là quản lý; xử lý.

Cách viết 操持 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 操, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.