XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缔约 đọc là dì yuē, nghĩa là ký kết hiệp ước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缔约

[dì yuē] [缔 约]

ký kết hiệp ước

安全例外条款赋予缔约方自主裁量权,以防范潜在的安全威胁。

ān quán lì wài tiáo kuǎn fù yǔ dì yuē fāng zì zhǔ cái liáng quán, yǐ fáng fàn qián zài de ān quán wēi xié.

Điều khoản ngoại lệ an ninh trao cho các bên ký kết quyền tự quyết định để phòng ngừa rủi ro an ninh tiềm ẩn.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

遵守国际条约是各缔约国应尽的义务。

zūn shǒu guó jì tiáo yuē shì gè dì yuē guó yìng jìn de yì wù.

Tuân thủ hiệp ước quốc tế là nghĩa vụ của các quốc gia tham gia.

Hỏi đáp về từ 缔约

缔约 nghĩa là gì?

缔约 (dì yuē) nghĩa là ký kết hiệp ước.

Cách viết 缔约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缔, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缔约?

Thường gặp: 缔约国 (dì yuē guó) – quốc gia ký kết; 缔约方 (dì yuē fāng) – bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v..