XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缔约方 đọc là dì yuē fāng, nghĩa là bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缔约方

[dì yuē fāng] [缔 约 方]

bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v.

安全例外条款赋予缔约方自主裁量权,以防范潜在的安全威胁。

ān quán lì wài tiáo kuǎn fù yǔ dì yuē fāng zì zhǔ cái liáng quán, yǐ fáng fàn qián zài de ān quán wēi xié.

Điều khoản ngoại lệ an ninh trao cho các bên ký kết quyền tự quyết định để phòng ngừa rủi ro an ninh tiềm ẩn.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

Hỏi đáp về từ 缔约方

缔约方 nghĩa là gì?

缔约方 (dì yuē fāng) nghĩa là bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v..

Cách viết 缔约方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缔, 约, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.